Tìm kiếm tin tức
Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quảng Điền
Ngày cập nhật 23/05/2019

Ngày 15  tháng 01 năm 2019, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 108/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quảng Điền

 

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2018

Kế hoạch

năm 2019

Diện tích

Tăng (+)

giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 16.304,55

100

 16.304,55

100

 

1

 Đất nông nghiệp

   8.169,74

 50,11

   8.057,22

49,42

-112,52

 1.1

 Đất trồng lúa

   4.480,95

54,85

   4.456,49

55,31

-24,46

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.418,59

98,61

   4.394,13

98,60

-24,46

 1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

1.060,11

12,98

   1.031,80

12,81

-28,31

 1.3

 Đất trồng cây lâu năm

15,42

  0,19

14,42

  0,18

-1,00

 1.4

 Đất rừng phòng hộ

  196,11

  2,40

  180,11

  2,24

-16,00

 1.5

 Đất rừng đặc dụng

   -  

  -  

   -  

-  

0,00

 1.6

 Đất rừng sản xuất

  1.071,07

13,11

1.004,32

 12,46

-66,75

 1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

  911,92

11,16

  910,92

11,31

-1,00

 1.8

 Đất nông nghiệp khác

 434,16

  5,31

   459,16

5,70

25,00

2

 Đất phi nông nghiệp

   7.765,44

47,63

   7.927,75

48,62

162,31

 2.1

 Đất quốc phòng

  7,92

  0,10

14,29

  0,18

6,37

 2.2

 Đất an ninh

  0,40

  0,01

  4,90

  0,06

4,50

 2.3

 Đất khu công nghiệp

-  

  -  

21,50

  0,27

21,50

 2.4

 Đất khu chế xuất

-  

  -  

   -  

-  

0,00

 2.5

 Đất cụm công nghiệp

2,22

  0,03

  2,22

  0,03

0,00

 2.6

 Đất thương mại dịch vụ

  4,60

  0,06

32,60

  0,41

28,00

 2.7

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

  9,28

  0,12

  9,83

  0,12

0,55

 2.8

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

  30,00

  0,39

 60,00

0,76

30,00

 2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

  1.379,81

17,77

1.402,85

 17,70

23,04

 2.9.1

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

   14,67

 

 14,67

1,05

0,00

 2.9.2

 Đất xây dựng cơ sở y tế

 5,18

 

  5,18

0,37

0,00

 2.9.3

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 

   64,40

 

 65,25

4,65

0,85

 2.9.4

 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao 

  20,92

 

 21,38

1,52

0,46

 2.9.5

 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

  -  

 

   -  

 -  

0,00

 2.9.6

 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

  -  

 

   -  

 -  

0,00

 2.9.7

 Đất giao thông 

 838,00

 

  853,54

 60,84

15,54

 2.9.8

 Đất thuỷ lợi 

 424,32

 

  430,89

 30,72

6,57

 2.9.9

 Đất công trình năng lượng

0,77

 

   0,87

0,06

0,10

2.9.10

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

   1,16

 

1,16

  0,08

0,00

2.9.11

 Đất chợ

  10,37

 

9,89

0,71

-0,48

 2.10

 Đất di tích lịch sử, văn hóa

 3,24

  0,04

  3,24

0,04

0,00

 2.11

 Đất danh lam thắng cảnh

  -  

  -  

   -  

 -  

0,00

 2.12

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 6,85

  0,09

   6,85

0,09

0,00

 2.13

 Đất ở tại nông thôn

1.226,72

15,80

1.266,67

15,98

39,95

 2.14

 Đất ở tại đô thị

   128,94

   1,66

137,41

  1,73

8,47

 2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 10,62

   0,14

  10,22

0,13

-0,40

 2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 0,13

  0,00

   0,13

0,00

0,00

 2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

  -  

  -  

   -  

 -  

0,00

 2.18

 Đất cơ sở tôn giáo

   14,89

  0,19

 14,89

0,19

0,00

 2.19

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.442,48

18,58

1.447,71

 18,26

5,23

 2.20

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 1,39

  0,02

  1,39

0,02

0,00

 2.21

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 7,40

  0,10

   7,95

0,10

0,55

 2.22

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

  -  

  -  

   -  

 -  

0,00

 2.23

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 122,50

  1,58

   122,50

1,55

0,00

 2.24

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 400,76

  5,16

   398,81

5,03

-1,95

 2.25

 Đất có mặt nước chuyên dùng

  2.965,25

38,19

2.961,75

 37,36

-3,50

 2.26

 Đất phi nông nghiệp khác

 0,03

 0,00

  0,03

0,00

0,00

3

 Đất chưa sử dụng

369,37

 2,27

  319,58

   1,96

-49,79

4

 Đất khu công nghệ cao *

   -  

   -  

-  

 -  

 

5

 Đất khu kinh tế *

   -  

   -  

-  

 -  

 

6

 Đất đô thị *

   1.192,81

7,32

   1.192,81

   7,32

 

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

 (ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp

NNP

               56,79

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

               24,46

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

              24,46

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

               19,31

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

                    -  

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

                    -  

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

                    -  

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

               12,02

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

                 1,00

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

                    -  

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

               14,75

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

                    -  

 

2.2

Đất an ninh

CAN

                    -  

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

                    -  

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

                    -  

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

                    -  

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

                    -  

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

                 0,05

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

                    -  

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

                 1,87

 

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

                    -  

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

                    -  

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

                    -  

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

                 1,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

                    -  

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

                 0,40

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

                    -  

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

                    -  

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

                    -  

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

               11,37

 

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

                    -  

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

                    -  

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

                    -  

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

                    -  

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

                    -  

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

                    -  

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

                    -  

 
 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

 (ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

122,52

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,46

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

24,46

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,31

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,75

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,39

 
 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp

NNP

          10,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

                -  

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

               -  

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

                -  

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

                -  

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

                -  

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

                -  

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

                -  

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NNK

          10,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

          39,79

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

            1,37

 

2.2

Đất an ninh

CAN

                -  

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

          13,50

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

                -  

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

                -  

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

            7,00

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

            0,30

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

            6,00

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

            1,67

 

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

                -  

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

                -  

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

                -  

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

            7,60

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

            2,10

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

                -  

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

                -  

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

                -  

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

                -  

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

                -  

 

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

                -  

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

            0,25

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

                -  

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

                -  

 
 

 

Tập tin đính kèm:
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 6.796.237
Truy câp hiện tại 269