Tìm kiếm tin tức
LĨNH VỰC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Ngày cập nhật 20/11/2018

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

 

 

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

 

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

Nguyễn Đình Công

Nguyễn Tuấn Anh

Nguyễn Đình Đức

Chữ ký

 

 

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên phòng KT&HT

Đại diện lãnh đạo chất lượng

Chủ tịch UBND huyện

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

Căn cứ pháp lý

Trang 2/8

Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế Luật Xây dựng ngày 26/3/2003

Sửa đổi lần 1

 

Căn cứ pháp lý

Trang 2/8

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 thay thế Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012

Sửa đổi lần 1

 

Căn cứ pháp lý

Trang 2/8

Thông tư 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 thay thế thông tư 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012

Sửa đổi lần 1

 

Căn cứ pháp lý

 

Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

 

 

 

 

  1. Mục đích

Quy định thủ tục cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền UBND huyện.

  1. Phạm vi

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có nhu cầu cấp phép xây dựng.

        - Cán bộ, công chức thuộc UBND huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Cơ sở pháp lý

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng;

- Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Quyết định số 2811/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

  1. Nội dung quy trình

4 .1

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

4 .1.1

Cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở riêng lẻ tại đô thị

 

 

 

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu) (Bản chính)

X

 

 

Một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (Bản sao được công chứng hoặc chứng thực)

 

X

 

Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận, đối với công trình xây chen có tầng hầm. (Bản chính)

X

 

 

Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế kèm theo bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trỡ thiết kế. (Bản chính)

X

 

 

Hai bộ bản vẽ thiết kế, mỗi bộ gồm Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình; Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200; Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200. (Bản chính)

X

 

 

Tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung các tài liệu sau:

 

 

 

+ Bản vẽ hệ thống phòng cháy chống cháy (PCCC) tỷ lệ 1/50 - 1/200, được đóng dấu thẩm duyệt đối với công trình thuộc danh mục yêu cầu phải thẩm duyệt phương án phòng cháy chống cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. (Bản chính)

X

 

 

Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư theo quy định; Báo cáo thẩm tra thiết kế do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng hoặc tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện, kèm theo các bản vẽ kết cấu chịu lực chính có ký tên, đóng dấu của tổ chức, cá nhân thiết kế. (Bản chính)

X

 

4 .1.2

Cấp giấy phép xây dựng tạm cho nhà ở riêng lẻ tại đô thị

 

 

 

Một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (Bản sao được công chứng hoặc chứng thực)

 

X

 

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm (theo mẫu) (Bản chính)

X

 

 

Hai bộ bản vẽ thiết kế, mỗi bộ gồm Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình; Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200; Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200. (Bản chính)

X

 

 

Đối với trường hợp lắp đặt thiết bị hoặc kết cấu khác vào công trình đã xây dựng, nhưng không thuộc sở hữu của chủ đầu tư thì phải có bản sao có chứng thực Hợp đồng với chủ sở hữu công trình. (Bản sao có chứng thực)

 

X

4 .1.3

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị

 

 

 

Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu) (Bản chính)

X

 

 

Giấy phép xây dựng đã được cấp; (Bản chính)

X

 

 

Các bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh, tỷ lệ 1/50 -1/200; (Bản chính)

X

 

4 .1.4

Cấp giấy phép xây dựng cho sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại đô thị

 

 

 

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu) (Bản chính)

X

 

 

Một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc giấy tờ về quyền quản lý, sử dụng công trình (Bản sao được công chứng hoặc chứng thực)

 

X

 

Các bản vẽ hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình được cải tạo có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (10x15 cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo; (Bản chính)

X

 

 

Tuỳ thuộc địa điểm xây dựng, quy mô công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung các tài liệu sau:

 

 

 

+ Bản vẽ hệ thống phòng cháy chống cháy (PCCC) tỷ lệ 1/50 - 1/200, được đóng dấu thẩm duyệt đối với công trình thuộc danh mục yêu cầu phải thẩm duyệt phương án phòng cháy chống cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. (Bản chính)

X

 

 

+ Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư theo quy định; Báo cáo thẩm tra thiết kế do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng hoặc tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện, kèm theo các bản vẽ kết cấu chịu lực chính có ký tên, đóng dấu của tổ chức, cá nhân thiết kế. (Bản chính)

X

 

 

+ Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận, đối với công trình xây chen có tầng hầm. (Bản chính)

X

 

 

+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế kèm theo bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trỡ thiết kế. (Bản chính)

X

 

4.2

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ bao gồm các loại hồ sơ như mục 4.1

4.3

Thời gian xử lý

 

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đến khi trả kết quả

4.4

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm hành chính công của huyện

4.5

Lệ phí:

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 (năm mươi nghìn) đồng/giấy phép;

+ Công trình khác: 100.000 (một trăm nghìn) đồng/giấy phép.

4.6

Quy trình xử lý công việc

Các bước thực hiện

Người thực hiện

Trình tự

Cách thức thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/

Kết quả

B1

 Cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

- Cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo mục 4.1;

- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công của huyện

Giờ hành chính

Theo mục 4.1

B2

Trung tâm hành chính công của huyện

 

- Kiểm tra tính đầy đủ và tính phù hợp của hồ sơ;

- Hồ sơ không đầy đủ hướng dẫn nộp hồ sơ đầy đủ theo biểu mẫu BM-PHD

Với hồ sơ đầy đủ:

- Viết Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo (BM-GTN&HTKQ (Giấy tiếp nhận 2 liên, 1 liên trả cho người nộp hồ sơ, 01 liên lưu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả).

- Vào sổ theo dõi hồ sơ theo BM-STDHS ;

- Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng KT &HT và kèm theo phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (BM-PKSQT)

2 giờ

- BM-STDHS;

- BM-PHD;

BM-GTN&HTKQ.

- BM-PKSQT

B3

Chuyên viên phòng

Kinh tế Hạ tầng  

 

- Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả, ký vào phiếu kiểm soát quá trình (BM-PKSQT) – Chuyên viên KT- HT xem xét hồ sơ yêu cầu:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ, chuyển trả bộ phận TN&TKQ trả cho cá nhân.

- Nếu hồ sơ đầy đủ thì chuyên viên dự thảo B4

4 ngày

 

 

 

 

 

 

-BM-PKSQT

 

 

 

 

 

 

B4

Chuyên viên phòng

Kinh tế Hạ tầng  

 

- Dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan liên quan;

- Gửi các cơ quan liên quan (như UBND xã, phòng Nội vụ, phòng TN-MT);

 

 

4

ngày

Văn bản gửi cơ quan chức năng lấy ý kiến dự thảo

B5

Lãnh đạo Phòng KT-HT

 

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên thụ lý .

- Nếu đồng ý: Lãnh đạo ký vào Văn bản gửi cơ quan chức năng lấy ý kiến

0,5 ngày

Văn bản gửi cơ quan chức năng lấy ý kiến

B6

Chuyên viên phòng

Kinh tế Hạ tầng

 

 

 

- Sau khi nhận văn bản trả lời của các cơ quan chức năng, Chuyên viên phòng KT- HT thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ để cấp Giấy phép hoặc điều chỉnh thì dự thảo Công văn từ chối và trả hồ sơ cho cá nhân.

- Nếu hồ sơ đầy đủ thì chuyên viên dự thảo Giấy phép xây dựng

1

 ngày

Dự thảo Công văn tư chối hoặc Giấy phép xây dựng

B7

Lãnh đạo Phòng KT-HT

 

Lãnh đạo xem xét hồ sơ:

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên thụ lý .

- Nếu đồng ý: Lãnh đạo ký nháy vào Giấy phép xây dựng

01 ngày

-BM-PKSQT

- Giấy phép xây dựng

B8

Phó Văn phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng

 

Phó Văn phòng xem xét hồ sơ:

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng KT-HT .

- Nếu đồng ý: Lãnh đạo ký nháy vào Giấy phép xây dựng đã kiểm tra thể thức văn bản và chuyển Lãnh đạo UBND cấp huyện

 

0,5

ngày

- -BM-PKSQT

- Dự thảo Công văn tư chối hoặc Giấy phép xây dựng

B9

Lãnh đạo UBND cấp huyện

 

Lãnh đạo xem xét hồ sơ:

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Văn phòng, nêu rõ lý do.

- Nếu đồng ý: Lãnh đạo ký vào Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối cấp

0.5

ngày

-BM-PKSQT

- Công văn tư chối hoặc Giấy phép xây dựng

B10

Văn thư

 

- Cán bộ văn thư vào sổ, đóng dấu

- Công chức KT& HT vào sổ theo dõi chứng thực.

2 giờ

Giấy phép xây dựng

B11

TTHC công của huyện

 

  • Yêu cầu người nhận ký vào sổ theo dõi hồ sơ.

Giờ hành chính

 

BM-STDHS

               
  1. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên Biểu mẫu

  1.  

BM-GTN&HTKQ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

  1.  

BM-PHDHS-02

Phiếu hướng dẫn hồ sơ (nếu có)

  1.  

BM-PKSQT-03

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

  1.  

BM-STDHS-04

Sổ theo dõi hồ sơ

  1.  

QT-XD-01/BM01

 

  1.  

QT-XD-01/BM02

 

  1.  

QT-XD-01/BM03

 

  1.  

QT-XD-01/BM01

 

 

  1. HỒ SƠ LƯU

 

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

  1.  

Giấy phép xây dựng

Công chức KT & HT

Vĩnh viễn

  1.  

Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ

 

  1.  

Phiếu hướng dẫn hồ sơ (nếu có)

Bộ phận TN&TKQ

 

  1.  

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ

 

  1.  

Sổ theo dõi hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ

 

 

 

Tập tin đính kèm:
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 6.796.237
Truy câp hiện tại 150